Thạc sĩ ngành Quản lý Công nghệ và Đổi mới sáng tạo
Chương trình đào tạo Thạc sĩ Quản lý Công nghệ và Đổi mới sáng tạo kéo dài 2 năm, được thiết kế nhằm đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao trong lĩnh vực quản lý công nghệ và triển khai đổi mới sáng tạo. Học viên tham gia chương trình sẽ được trang bị kiến thức chuyên sâu về quản trị hiện đại, công nghệ tiên tiến, quản lý hoạt động nghiên cứu và phát triển, chuyển giao công nghệ, cũng như quá trình đưa ý tưởng đổi mới từ giai đoạn hình thành đến thương mại hóa.
Với mô hình đào tạo gắn kết chặt chẽ với thực tiễn doanh nghiệp, chương trình giúp học viên phát triển tư duy đổi mới, năng lực phân tích, hoạch định và quản lý công nghệ. Sau khi tốt nghiệp, học viên có thể đảm nhiệm các vị trí quản lý công nghệ tại doanh nghiệp, chuyên gia tại các tổ chức khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo, hoặc khởi nghiệp và điều hành doanh nghiệp công nghệ trong kỷ nguyên số.
PHẦN 1: THÔNG TIN CHUNG
- Tên chương trình (bằng tiếng Việt): Quản lý công nghệ và Đổi mới sáng tạo
- Tên chương trình (bằng tiếng Anh): Technology and Innovation Management
- Tên viết tắt (nếu có): TIM
- Trình độ đào tạo: Thạc sĩ
- Loại hình đào tạo: Chính quy
- Ngành đào tạo: Quản lý công nghệ và Đổi mới sáng tạo
- Mã ngành đào tạo (theo Danh mục mã ngành cấp IV được quy định bởi Bộ Giáo dục và Đào tạo): Quản lý công nghiệp (8510601)
- Loại bằng được cấp khi tốt nghiệp: Thạc sĩ
- Thời gian đào tạo: 24 tháng
- Tổng số tín chỉ: 120 ECTS
- Ngôn ngữ dạy học: Tối thiểu 70% tiếng Anh
- Khoa phụ trách: Bộ môn Khoa học Quản lý và Giáo dục bổ trợ
- Mục tiêu đào tạo:
Chương trình Quản lý Công nghệ và Đổi mới sáng tạo trang bị kiến thức quản trị hiện đại, nền tảng công nghệ tiên tiến và năng lực triển khai đổi mới sáng tạo từ ý tưởng đến thương mại hóa. Với mô hình đào tạo gắn kết doanh nghiệp, người học phát triển tư duy đổi mới, năng lực quản lý công nghệ và sẵn sàng đảm nhiệm các vị trí quản lý công nghệ trong doanh nghiệp, chuyên gia tại các tổ chức công nghệ và đổi mới sáng tạo, hoặc khởi nghiệp và điều hành doanh nghiệp công nghệ trong kỷ nguyên số.
PHẦN 2: CHUẨN ĐẦU RA
- Chuẩn đầu ra về kiến thức
- Phân tích, đánh giá và tích hợp các mô hình và công cụ quản trị hiện đại để hoạch định chiến lược, quản lý công nghệ và dẫn dắt đổi mới sáng tạo trong tổ chức.
- Phân tích và vận dụng kiến thức công nghệ, chuyển đổi số và trí tuệ nhân tạo nhằm nâng cao hiệu quả quản trị, vận hành và phát triển tổ chức.
- Thiết kế, phát triển và quản lý sản phẩm, dịch vụ hoặc mô hình kinh doanh dựa trên công nghệ, đáp ứng yêu cầu của thị trường và chuyển đổi số.
- Xây dựng và triển khai các hoạt động thương mại hóa công nghệ, quản trị đổi mới sáng tạo và phát triển các dự án khởi nghiệp công nghệ.
- Chuẩn đầu ra về kĩ năng
2.1. Kĩ năng chuyên môn
- Vận dụng thành thạo các công cụ số, dữ liệu và trí tuệ nhân tạo (AI) để phân tích, tối ưu hóa quy trình, hỗ trợ ra quyết định và nâng cao hiệu quả quản trị, vận hành và đổi mới sáng tạo.
- Lãnh đạo, tổ chức và điều phối các dự án quản lý công nghệ, chuyển đổi số và đổi mới sáng tạo; giải quyết hiệu quả các vấn đề phức tạp trong môi trường tổ chức.
2.2. Kĩ năng bổ trợ
- Giao tiếp, đàm phán, làm việc nhóm, tư duy phản biện và giải quyết vấn đề hiệu quả trong môi trường liên ngành, đa văn hóa và đổi mới sáng tạo.
- Sử dụng thành thạo tiếng Anh chuyên ngành trong giao tiếp, nghiên cứu, quản lý dự án và hợp tác quốc tế.
- Phẩm chất đạo đức và đạo đức nghề nghiệp
- Tuân thủ các nguyên tắc đạo đức nghề nghiệp; thể hiện tính tự chủ và trách nhiệm trong hoạch định, tổ chức, giám sát các hoạt động quản lý công nghệ và đổi mới sáng tạo; đồng thời thực hiện trách nhiệm xã hội và hướng tới phát triển bền vững.
- Vị trí việc làm phù hợp sau khi tốt nghiệp
Sau khi tốt nghiệp, học viên có thể đảm nhận công việc tại các vị trí công việc như sau:
- Nhà quản lý công nghệ và đổi mới sáng tạo tại doanh nghiệp, phụ trách quản lý, điều hành hoạt động sản xuất, kinh doanh, chuyển đổi số và đổi mới sáng tạo.
- Chuyên gia quản lý công nghệ và đổi mới sáng tạo tại các trung tâm đổi mới sáng tạo, tổ chức khoa học và công nghệ, cơ sở ươm tạo doanh nghiệp, tổ chức chuyển giao công nghệ, quỹ đầu tư và các tổ chức hỗ trợ đổi mới sáng tạo.
- Nhà sáng lập hoặc nhà điều hành doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ, phụ trách phát triển mô hình kinh doanh, thương mại hóa công nghệ, sản phẩm và dịch vụ khoa học – công nghệ.
- Khả năng học tập, nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp
Sau khi tốt nghiệp, học viên có đủ năng lực tiếp tục học tập và nghiên cứu ở trình độ tiến sĩ trong các lĩnh vực Quản lý công nghiệp, Quản lý công nghệ, Đổi mới sáng tạo và các ngành liên quan
PHẦN 3: NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
- Tóm tắt yêu cầu của chương trình đào tạo
Bảng 3.1 Tóm tắt yêu cầu của chương trình đào tạo
| Thành phần | Số tín chỉ |
| – Kiến thức quản trị bao gồm
– Quản trị doanh nghiệp – Phát triển sản phẩm ĐMST – Sản xuất, thương mại hóa |
48 |
| Kiến thức công nghệ | 24 |
| Kỹ năng (Kỹ năng số + Kỹ năng mềm + Ngoại ngữ) | 8 |
| Thực tập (M1) | 10 |
| Luận văn/Đề án (M2) | 30 |
| Tổng cộng | 120 |
- Khung chương trình đào tạo
| STT | Học kỳ | Học phần | Tổng số tín chỉ | Giờ Lý thuyết | Giờ Thực hành, bài tập | Bắt buộc (M)/ Tự chọn (O) |
| I | KHỐI KIẾN THỨC QUẢN TRỊ (Lựa chọn 48 tín chỉ) | |||||
| M1 | Các học phần về về quản trị doanh nghiệp | |||||
| 1 | 1 | Lãnh đạo và quản trị chiến lược | 4 | 20 | 20 | M |
| 2 | 2 | Quản lý khoa học và công nghệ | 4 | 20 | 20 | M |
| 3 | 3 | Quản trị Đổi mới sáng tạo | 4 | 20 | 20 | M |
| 4 | 1 | Quản trị tài chính cho đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp | 4 | 20 | 20 | O |
| 5 | 1 | Quản trị nguồn nhân lực và nhân tài | 4 | 20 | 20 | O |
| 6 | 1 | Quản trị dữ liệu và ra quyết định dựa trên dữ liệu | 4 | 20 | 20 | O |
| M2 | Các học phần phát triển sản phẩm ĐMST | |||||
| 7 | 1 | Tư duy thiết kế và sáng tạo | 4 | 20 | 20 | M |
| 8 | 2 | Pháp lý doanh nghiệp thực chiến | 4 | 20 | 20 | M |
| 9 | 2 | Quản trị tài sản trí tuệ | 4 | 20 | 20 | O |
| 10 | 2 | Tiêu chuẩn, chất lượng và chứng nhận sản phẩm | 4 | 20 | 20 | O |
| 11 | 2 | Đạo đức kinh doanh và trách nhiệm xã hội | 4 | 20 | 20 | O |
| M3 | Các học phần về sản xuất, thương mại hóa | |||||
| 12 | 3 | Quản lý dự án công nghiệp và ĐMST | 4 | 20 | 20 | M |
| 13 | 3 | Marketing cho sản phẩm và dịch vụ công nghệ | 4 | 20 | 20 | O |
| 14 | 3 | Quản trị tối ưu năng suất và chất lượng | 4 | 20 | 20 | O |
| 15 | 3 | Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng thông minh | 4 | 20 | 20 | O |
| 16 | 3 | Sản xuất thông minh và Phát triển bền vững | 4 | 20 | 20 | O |
| II | KIẾN THỨC CÔNG NGHỆ (Lựa chọn 24 tín chỉ) | |||||
| T1 | Nhóm Dữ liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo | |||||
| 1 | 1-4 | Thiết kế AI và Hệ thống AI | 4 | 20 | 20 | O |
| 2 | 1-4 | AI có trách nhiệm | 4 | 20 | 20 | O |
| T2 | Nhóm Môi trường, năng lượng và phát triển bền vững | |||||
| 3 | 1-4 | Chuyển dịch năng lượng và công nghệ năng lượng sạch | 4 | 20 | 20 | O |
| 4 | 1-4 | Đổi mới xanh và công nghệ môi trường | 4 | 20 | 20 | O |
| T3 | Công nghệ Sinh học nông nghiệp – Dược tiên tiến | |||||
| 5 | 1-4 | Con đường nghiên cứu – phát triển và đổi mới trong dược phẩm | 4 | 20 | 20 |
O |
| 6 | 1-4 | Đổi mới và quản lý các nhóm sản phẩm chăm sóc sức khỏe | 4 | 20 | 20 |
O |
| 7 | 1-4 | Nông nghiệp thông minh và đổi mới công nghệ sinh học | 4 | 20 | 20 | O |
| T4 | Công nghệ kỹ thuật và sản xuất thông minh | |||||
| 8 | 1-4 | Robot công nghiệp trong Công nghiệp 4.0: Nguyên lý, ứng dụng và tích hợp hệ thống | 4 | 20 | 20 | O |
| 9 | 1-4 | Tự động hóa trong công nghiệp Công nghiệp 4.0: Nguyên lý, ứng dụng và tích hợp hệ thống | 4 | 20 | 20 | O |
| T5 | Chuỗi cung ứng và an toàn thực phẩm | |||||
| 10 | 1-4 | Truyền thông khoa học và quản lý dự án trong Công nghệ Thực phẩm | 4 | 20 | 20 | O |
| 11 | 1-4 | Quản lý chất lượng và an toàn thực phẩm | 4 | 20 | 20 | O |
| 12 | 1-4 | Xu hướng mới trong nghiên cứu và đổi mới thực phẩm innovation) | 4 | 20 | 20 | O |
| T6 | Quản trị số | |||||
| 13 | 1-4 | Quản lý quy trình kinh doanh – Hệ thống thông tin quản lý – Hệ thống thông tin quản lý | 4 | 20 | 20 | O |
| 14 | 1-4 | Chuyển đổi xanh và chuyển đổi số | 4 | 20 | 20 | O |
| III | Kỹ năng (Kỹ năng số – Kỹ năng mềm – Ngoại ngữ) (Lựa chọn 12 tín chỉ) | |||||
| 1 | 1-4 | Kỹ năng sử dụng AI trong kinh doanh | 2 | 10 | 10 | O |
| 2 | 1-4 | Tiếng Pháp | 1 | 60 | 0 | O |
| 3 | 1-4 | Phương pháp nghiên cứu khoa học và công nghệ | 1.5 | 12 | 8 | O |
| 4 | 1-4 | Kỹ năng đàm phán | 2 | 10 | 10 | O |
| 5 | 1-4 | Truyền thông số | 2 | 10 | 10 | O |
| 6 | 1-4 | Kỹ năng pitching và gọi vốn (dành cho startup) | 2 | 10 | 10 | O |
| 7 | 1-4 | Nguyên lý Thiết kế nhãn hiệu và Bao bì sản phẩm | 2 | 10 | 10 | O |
| 8 | 1-4 | Kỹ năng quản trị đa văn hóa | 2 | 10 | 10 | O |
| IV | Thực tập | |||||
| 1 | Thực tập M1 | 10 | M | |||
| 2 | Luận văn/ Đề án (M2) | 30 | M | |||
| Tổng | 120 | |||||










Đăng ký tư vấn

